Bài tuyên truyền giới thiệu thiệu sách tháng 12/2024 - ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
Tập 1 - Chương 1: Tập hợp các số tự nhiên - Bài 4: Phép cộng và phép trừ số tự nhiên.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Khánh
Ngày gửi: 21h:55' 09-05-2024
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 228
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Khánh
Ngày gửi: 21h:55' 09-05-2024
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 228
Số lượt thích:
0 người
GVthực hiện :
Bài 4: PHÉP CỘNG VÀ
PHÉP TRỪ SỐ TỰ NHIÊN
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Liệt kê các phần tử của các tập hợp sau đây:
A={}
Tập hợp A = { 10;11;12;13;14}
B= { 1;2;3;4;5}
B ={ }
Tìm hiểu bài toán ở đầu bài: “Mai đi chợ mua cà tím hết
18 000 đồng, cà 1chua hết 21 000 đồng và rau cải hết 30 000
đồng. Mai đưa cô bán hàng tờ 100 000 đồng thì được trả lại
bao nhiêu tiền?”
2
Câu hỏi 1: Nêu cách tính số tiền Mai phải trả cho cô bán hàng.
Câu hỏi 2: Nêu3cách tính số tiền Mai được trả lại.
4
Câu hỏi 1: Để tính số tiền Mai phải trả cho cô bán hàng, ta phải
cộng số tiền mua 1
cà tím, số tiền mua cà chua và số tiền mua
rau cải.
Câu hỏi 2: Để số tiền Mai được trả lại, ta lấy 100 000 đồng trừ
đi số tiền Mai phải2trả.
3
4
Bài 4: PHÉP CỘNG VÀ
PHÉP TRỪ SỐ TỰ NHIÊN
~ Nội dung bài học ~
1
Cộng hai số tự nhiên
2
Tính chất của phép cộng số tự nhiên
3
Trừ hai số tự nhiên
4
I. PHÉP CỘNG SỐ TỰ NHIÊN
I. Cộng hai số tự nhiên
01
a
Tổng của 2 số tự
nhiên
(Số hạng)
.
Ví dụ:
+
b =
(Số hạng)
c
(Tổng)
• Vận dụng 1:
Diện tích gieo trồng lúa Thu Đông năm 2019 vùng Đồng
bằng sông Cửu Long ước tính đạt 713 200 ha, giảm
14 500 ha so với Thu Đông năm 2018 (theo Tổng cục
Thống kê 10/2019).
Hãy tính diện tích gieo trồng lúa Thu Đông năm 2018
của Đồng bằng song Cửu Long.
Giải
Diện tích gieo trồng lúa vụ Thu Đông năm 2018
của Đồng bằng sông Cửu Long là:
713 200 + 14 500 = 727 700 (ha)
Áp dụng: Tính: 63 548 + 19 256 = ?
Kết quả: 63 548 + 19 256 = 72 804
2. Tính chất của phép cộng số tự nhiên
HD1: ( Hoạt động nhóm)
Nhóm 1:Cho a = 28 và b = 34
Nhóm 2:Cho a = 35 và b = 41
a) Tính a+b và b+ a
b) So sánh các kết quả nhận được ở câu a)
Nhóm 1:
a) a + b = 62, b + a = 62.
b) a + b = b + a.
Nhóm 2:
a) a + b = 76, b + a = 76.
b) a + b = b + a.
Tính chất giao hoán: a+b = b+ a
HD1: ( Hoạt động nhóm)
Nhóm 1:Cho a = 17, b = 21 và c =35
Nhóm 2:Cho a = 15, b = 27 và c = 31
a) Tính (a + b)+ c và a+(b + c)
b) So sánh các kết quả nhận được ở câu a)
Nhóm 1:
a) (a + b) + c = 73, a + (b + c) = 73.
b) (a + b) + c = a + (b + c).
Nhóm 2:
a) (a + b) + c = 71, a + (b + c) = 71.
b) (a + b) + c = a + (b + c).
Tính chất kết hợp: (a+b) + c = a+(b+c)
Vậy phép cộng số tự nhiên có những tính chất nào?
Tính chất giao hoán: a+b =
b+Tính
a chất kết hợp: (a+b) + c = a+
(b+c)
Chú ý:
1) a+ 0 = 0+ a
a
2) Tổng= (a+b)+c
hay a+(b+c) gọi là tổng của ba số a,b,c
và
viết gọn là a+b+c
Ví dụ: Tính một cách hợp lí:
66+289+134+311
Giải:
66+289+134+311 = 66 +134+289+311
(Tính
chất giao hoán)
= (66+134) + ( 289 +311)
chất kết hợp)
=200 + 600
=800.
(Tính
Luyện tập 1:
Tính một cách hợp lí:
Giải:
117 + 68 + 23
117 + 68 + 23
= (117 + 23) + 68
= 140 + 68
= 208
Trả lời nhanh:
Câu 1: Tính: a) 3 + 4;
b) 7 – 4;
Câu 2: Biết 57 + 38 = 95.
Tính 95 – 57 và 95 – 38.
II. Phép trừ hai số tự nhiên
01
a
Hiệu của 2 số tự
nhiên
(Số bị trừ)
.
Ví dụ:
-
b =
(Số trừ)
c
(Hiệu)
- Với hai số tự nhiên a, b đã cho, nếu có số tự nhiên c
sao cho a = b + c thì ta có phép trừ a – b = c.
Trong tập hợp số tự nhiên, phép trừ a – b chỉ thực hiện
được nếu a
b
Luyện tập 2:
Tính: 865 279 – 45 027 = ?
Kết quả: 865 279 – 45 027 = 820 252
Vận dụng 2 “Mai đi chợ mua cà tím hết 18 000 đồng, cà chua
hết 21 000 đồng 1và rau cải hết 30 000 đồng. Mai đưa cô bán
hàng tờ 100 000 đồng thì được trả lại bao nhiêu tiền?”
Câu hỏi 1: Tính số2tiền Mai phải trả cho cô bán hàng.
Câu hỏi 2: Tính số tiền Mai được trả lại.
3
4
Giải: Số tiền Mai phải trả:
1 + 21 000 + 30 000 = 69 000 (đồng)
18 000
Số tiền Mai được trả lại:
100 000
2 – 69 000 = 31 000 (đồng)
3
4
Bài 1.17: Tính tổng, hiệu bằng cách đặt tính:
a) 63 548 + 19
b) 129 107 – 34 693.
1 256;
Giải:2Bài 1.17:
a) 63 548
+ 19 256
823804
4
b) 129 107
– 34 693.
94 414
Vận dụng: Trò chơi hộp quà kì diệu
Câu 1: Tìm số tự nhiên x thỏa mãn:
7 + x = 362
A. 355
B. 160
C. 150
D. 136
QUAY VỀ
Câu 2: Tìm số tự nhiên x thỏa mãn:
25 – x = 15
A. 50
B. 10
C. 55
D. 61
QUAY VỀ
Câu 3: Thay “?” bằng số thích hợp:
?+2 895 = 2 895 + 6 789
A. 6 789
B. 2080
C. 2895
D. 15690
QUAY VỀ
Câu 4: Tìm số tự nhiên x thỏa mãn:
x – 56 = 4
A. 40
B. 10
C. 60
D. 120
QUAY VỀ
Câu 5: Tính nhanh:
285 + 470 + 115 + 230
A.2900
B. 1100
C. 88880
D. 2050
QUAY VỀ
Câu 6: Tính nhanh:
571+ 216+ 129+124
A. 2040
B. Cả 3 đáp án đều đúng
C. 1041
D. 1040
QUAY VỀ
Củng cố 1và dặn dò:
- Ôn tập lại kiến thức về phép tính cộng và trừ
số tự nhiên.2
- Làm các bài tập 1.21, 1.22 (SGK/16).
- Tìm hiểu3trước bài 5. Phép nhân và phép
chia số tự nhiên
4
Bài 4: PHÉP CỘNG VÀ
PHÉP TRỪ SỐ TỰ NHIÊN
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Liệt kê các phần tử của các tập hợp sau đây:
A={}
Tập hợp A = { 10;11;12;13;14}
B= { 1;2;3;4;5}
B ={ }
Tìm hiểu bài toán ở đầu bài: “Mai đi chợ mua cà tím hết
18 000 đồng, cà 1chua hết 21 000 đồng và rau cải hết 30 000
đồng. Mai đưa cô bán hàng tờ 100 000 đồng thì được trả lại
bao nhiêu tiền?”
2
Câu hỏi 1: Nêu cách tính số tiền Mai phải trả cho cô bán hàng.
Câu hỏi 2: Nêu3cách tính số tiền Mai được trả lại.
4
Câu hỏi 1: Để tính số tiền Mai phải trả cho cô bán hàng, ta phải
cộng số tiền mua 1
cà tím, số tiền mua cà chua và số tiền mua
rau cải.
Câu hỏi 2: Để số tiền Mai được trả lại, ta lấy 100 000 đồng trừ
đi số tiền Mai phải2trả.
3
4
Bài 4: PHÉP CỘNG VÀ
PHÉP TRỪ SỐ TỰ NHIÊN
~ Nội dung bài học ~
1
Cộng hai số tự nhiên
2
Tính chất của phép cộng số tự nhiên
3
Trừ hai số tự nhiên
4
I. PHÉP CỘNG SỐ TỰ NHIÊN
I. Cộng hai số tự nhiên
01
a
Tổng của 2 số tự
nhiên
(Số hạng)
.
Ví dụ:
+
b =
(Số hạng)
c
(Tổng)
• Vận dụng 1:
Diện tích gieo trồng lúa Thu Đông năm 2019 vùng Đồng
bằng sông Cửu Long ước tính đạt 713 200 ha, giảm
14 500 ha so với Thu Đông năm 2018 (theo Tổng cục
Thống kê 10/2019).
Hãy tính diện tích gieo trồng lúa Thu Đông năm 2018
của Đồng bằng song Cửu Long.
Giải
Diện tích gieo trồng lúa vụ Thu Đông năm 2018
của Đồng bằng sông Cửu Long là:
713 200 + 14 500 = 727 700 (ha)
Áp dụng: Tính: 63 548 + 19 256 = ?
Kết quả: 63 548 + 19 256 = 72 804
2. Tính chất của phép cộng số tự nhiên
HD1: ( Hoạt động nhóm)
Nhóm 1:Cho a = 28 và b = 34
Nhóm 2:Cho a = 35 và b = 41
a) Tính a+b và b+ a
b) So sánh các kết quả nhận được ở câu a)
Nhóm 1:
a) a + b = 62, b + a = 62.
b) a + b = b + a.
Nhóm 2:
a) a + b = 76, b + a = 76.
b) a + b = b + a.
Tính chất giao hoán: a+b = b+ a
HD1: ( Hoạt động nhóm)
Nhóm 1:Cho a = 17, b = 21 và c =35
Nhóm 2:Cho a = 15, b = 27 và c = 31
a) Tính (a + b)+ c và a+(b + c)
b) So sánh các kết quả nhận được ở câu a)
Nhóm 1:
a) (a + b) + c = 73, a + (b + c) = 73.
b) (a + b) + c = a + (b + c).
Nhóm 2:
a) (a + b) + c = 71, a + (b + c) = 71.
b) (a + b) + c = a + (b + c).
Tính chất kết hợp: (a+b) + c = a+(b+c)
Vậy phép cộng số tự nhiên có những tính chất nào?
Tính chất giao hoán: a+b =
b+Tính
a chất kết hợp: (a+b) + c = a+
(b+c)
Chú ý:
1) a+ 0 = 0+ a
a
2) Tổng= (a+b)+c
hay a+(b+c) gọi là tổng của ba số a,b,c
và
viết gọn là a+b+c
Ví dụ: Tính một cách hợp lí:
66+289+134+311
Giải:
66+289+134+311 = 66 +134+289+311
(Tính
chất giao hoán)
= (66+134) + ( 289 +311)
chất kết hợp)
=200 + 600
=800.
(Tính
Luyện tập 1:
Tính một cách hợp lí:
Giải:
117 + 68 + 23
117 + 68 + 23
= (117 + 23) + 68
= 140 + 68
= 208
Trả lời nhanh:
Câu 1: Tính: a) 3 + 4;
b) 7 – 4;
Câu 2: Biết 57 + 38 = 95.
Tính 95 – 57 và 95 – 38.
II. Phép trừ hai số tự nhiên
01
a
Hiệu của 2 số tự
nhiên
(Số bị trừ)
.
Ví dụ:
-
b =
(Số trừ)
c
(Hiệu)
- Với hai số tự nhiên a, b đã cho, nếu có số tự nhiên c
sao cho a = b + c thì ta có phép trừ a – b = c.
Trong tập hợp số tự nhiên, phép trừ a – b chỉ thực hiện
được nếu a
b
Luyện tập 2:
Tính: 865 279 – 45 027 = ?
Kết quả: 865 279 – 45 027 = 820 252
Vận dụng 2 “Mai đi chợ mua cà tím hết 18 000 đồng, cà chua
hết 21 000 đồng 1và rau cải hết 30 000 đồng. Mai đưa cô bán
hàng tờ 100 000 đồng thì được trả lại bao nhiêu tiền?”
Câu hỏi 1: Tính số2tiền Mai phải trả cho cô bán hàng.
Câu hỏi 2: Tính số tiền Mai được trả lại.
3
4
Giải: Số tiền Mai phải trả:
1 + 21 000 + 30 000 = 69 000 (đồng)
18 000
Số tiền Mai được trả lại:
100 000
2 – 69 000 = 31 000 (đồng)
3
4
Bài 1.17: Tính tổng, hiệu bằng cách đặt tính:
a) 63 548 + 19
b) 129 107 – 34 693.
1 256;
Giải:2Bài 1.17:
a) 63 548
+ 19 256
823804
4
b) 129 107
– 34 693.
94 414
Vận dụng: Trò chơi hộp quà kì diệu
Câu 1: Tìm số tự nhiên x thỏa mãn:
7 + x = 362
A. 355
B. 160
C. 150
D. 136
QUAY VỀ
Câu 2: Tìm số tự nhiên x thỏa mãn:
25 – x = 15
A. 50
B. 10
C. 55
D. 61
QUAY VỀ
Câu 3: Thay “?” bằng số thích hợp:
?+2 895 = 2 895 + 6 789
A. 6 789
B. 2080
C. 2895
D. 15690
QUAY VỀ
Câu 4: Tìm số tự nhiên x thỏa mãn:
x – 56 = 4
A. 40
B. 10
C. 60
D. 120
QUAY VỀ
Câu 5: Tính nhanh:
285 + 470 + 115 + 230
A.2900
B. 1100
C. 88880
D. 2050
QUAY VỀ
Câu 6: Tính nhanh:
571+ 216+ 129+124
A. 2040
B. Cả 3 đáp án đều đúng
C. 1041
D. 1040
QUAY VỀ
Củng cố 1và dặn dò:
- Ôn tập lại kiến thức về phép tính cộng và trừ
số tự nhiên.2
- Làm các bài tập 1.21, 1.22 (SGK/16).
- Tìm hiểu3trước bài 5. Phép nhân và phép
chia số tự nhiên
4
 





