BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

TÀI NGUYÊN SỐ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

TRUYỆN ĐỌC TRONG SÁCH

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Hoc_sinh_doc_sach_tai_phong_doc.jpg FB_IMG_1713176523600.jpg FB_IMG_1713176577894.jpg FB_IMG_1710402872148.jpg ClipartKey_135412.png ClipartKey_135400.png ClipartKey_135275.png Cay_Tao_2.png 16.png 2.png

    TỦ SÁCH BÁC HỒ

    Bài tuyên truyền giới thiệu thiệu sách tháng 12/2024 - ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam

    Toán học 4.CUỐI KÌ 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: nguyễn văn kiên
    Ngày gửi: 21h:36' 05-05-2024
    Dung lượng: 93.1 KB
    Số lượt tải: 1902
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN LĂK
    TRƯỜNG TIỂU HỌC Y JÚT

    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ – CUỐI HỌC KÌ II
    NĂM HỌC: 2023 - 2024

    MÔN: TOÁN- LỚP 4
    (Thời gian: 40 phút)
    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: ( 6 điểm).
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: (M1- 0,5 điểm ) Phân số nào dưới đây biểu diễn phần tô đậm của hình bên:

    A.

    B.

    C.

    D.

    3
    Câu 2: (M1- 0,5 điểm ) Rút gọn phân số 15 ta được phân số tối giản là:
    1
    A. 5

    1
    B. 4

    C.

    1
    D. 8

    Câu 3: (M1- 0,5 điểm ) Giá trị của biểu thức a x b với a = 15389; b = 9 là:
    A. 138 855
    B. 183 755
    C. 138 501
    D. 183 865
    Câu 4: (M1- 0,5 điểm ) Số cần điền vào chỗ chấm là: 2 giờ = ..... phút.
    A. 100
    B. 120
    C. 150
    D. 450    
    Câu 5: (M1- 1 điểm ) Điền thêm 3 số hạng vào dãy số sau:
    a) 1; 3; 5; 7; ……;……..;………
    b) 5; 10; 15; 20;……;……..;…….
    Câu 6: (M2- 0,5 điểm ) Tìm trung bình cộng của 3 số 10,15 và 35 là:
      A. 15   
    B. 30      
      C. 25     
    D. 20
     Câu 7: (M2- 1 điểm) Quan sát biểu đồ rồi điền vào chỗ chấm.
    a) Bạn My làm được ….. sản
    phẩm gốm.
    b) Bạn Mai làm nhiều hơn bạn
    Phi ….. sản phẩm gốm.

    Câu 8: (M1- 0,5 điểm ) Số 5 122 làm tròn đến hàng nghìn được số:
      A. 5 200   
    B. 5 210      
      C. 5 000     
    Câu 9:(M1- 0,5 điểm) Trong số 65 122 chữ số đứng ở hàng nghìn là:
      A. 2   
    B. 6      
      C. 1     
    Câu 10:(M2- 0,5 điểm) 8 yến 6 kg = .......kg
    A. 86 kg   
    B. 860 kg      
     C. 680 kg     

    D. 5 100
    D. 5
    D. 8 600 kg

    PHẦN II. TỰ LUẬN ( 4 điểm )
    Câu 11 :(M2- 2 điểm) Tính.
    3

    a, 4

    +

    6
    4

    =...........................................................................

    13 2
    b, 6 − 3 =............................................................................
    4

    x 53 =...........................................................................

    2

    : 37 =............................................................................

    c, 7
    d, 5

    4

    Câu 12: (M2- 2 điểm) Lớp 4A có tất cả 28 học sinh, trong đó 7 số học sinh là nữ.
    Tính số học sinh nam của lớp 4A.
    Bài giải
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………

    DUYỆT CỦA BGH NHÀ TRƯỜNG
    2024
    P. HIỆU TRƯỞNG

    Phan Văn Tuyên

    Yang Tao, ngày 02 tháng 05 năm
    GIÁO VIÊN

    Nguyễn Văn Kiên

    ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN
    I. TRẮC NGHIỆM (Mỗi đáp án đúng được 0.5 điểm)
    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    Câu 6
    B

    A

    C

    B

    Câu 8

    Câu 9

    Câu 10

    C

    D

    A

    D

    Câu 5: (M1- 1 điểm ) Điền thêm 3 số hạng vào dãy số sau:
    a) 1; 3; 5; 7; 9;11;13
    b) 5; 10; 15; 20; 25; 30; 35
    Câu 7: (M2- 1 điểm) Quan sát biểu đồ rồi điền vào chỗ chấm.
    a) Bạn My làm được 6 sản phẩm
    gốm.
    b) Bạn Mai làm nhiều hơn bạn
    Phi 3 sản phẩm gốm.

    PHẦN II. TỰ LUẬN ( 4 điểm )
    Câu 11 :(M2- 2 điểm) Tính. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
    3

    a, 4

    +

    6
    4

    =

    3+6 9
    =
    4
    4

    13 2 13 4 9 3
    b, 6 − 3 = 6 − 6 = 6 = 2
    4

    x 53 = 47 XX 53 = 20
    21

    2

    : 37 =

    c, 7
    d, 5

    2
    5

    7 2 X 7 14
    X 3 = 5 X 3 = 15

    4

    Câu 12: (M2- 2 điểm) Lớp 4A có tất cả 28 học sinh, trong đó 7 số học sinh là nữ.
    Tính số học sinh nam của lớp 4A.
    Bài giải
    Số học sinh nam lớp 4A là: (0,5 điểm)
    4

    28 x 7

    = 16 ( học sinh) ( 1 điểm)

    Đáp số: 16 học sinh nam (0,5 điểm)

    TRƯỜNG TIỂU HỌC Y JÚT

    Thứ ......... ngày ....... tháng ...... năm

    2024
    Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    Lớp: 4…….
    BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2023- 2024
    MÔN: TOÁN– LỚP 4
    (Thời gian: 40 phút)
    Điểm

    Lời nhận xét của giáo viên
    ……………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………

    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: ( 6 điểm).
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: (M1- 0,5 điểm ) Phân số nào dưới đây biểu diễn phần tô đậm của hình bên:

    A.

    B.

    3

    C.

    D.

    Câu 2: (M1- 0,5 điểm ) Rút gọn phân số 15 ta được phân số tối giản là:
    1
    A. 5

    1
    B. 4

    1
    D. 8

    C.

    Câu 3: (M1- 0,5 điểm ) Giá trị của biểu thức a x b với a = 15389; b = 9 là:
    A. 138 855
    B. 183 755
    C. 138 501
    D. 183 865
    Câu 4: (M1- 0,5 điểm ) Số cần điền vào chỗ chấm là: 2 giờ = ..... phút.
    A. 100
    B. 120
    C. 150
    D. 450    
    Câu 5: (M1- 1 điểm ) Điền thêm 3 số hạng vào dãy số sau:
    a) 1; 3; 5; 7; ……;……..;………
    b) 5; 10; 15; 20;……;……..;…….
    Câu 6: (M2- 0,5 điểm ) Tìm trung bình cộng của 3 số 10,15 và 35 là:
      A. 15   
     

    B. 30      

      C. 25     

    D. 20

    Câu 7: (M2- 1 điểm) Quan sát biểu đồ rồi điền vào chỗ chấm.
    a) Bạn My làm được ….. sản
    phẩm gốm.
    b) Bạn Mai làm nhiều hơn bạn
    Phi ….. sản phẩm gốm.

    Câu 8: (M1- 0,5 điểm ) Số 5 122 làm tròn đến hàng nghìn được số:
      A. 5 200   
    B. 5 210      
      C. 5 000     
    Câu 9:(M1- 0,5 điểm) Trong số 65 122 chữ số đứng ở hàng nghìn là:
      A. 2   
    B. 6      
      C. 1     
    Câu 10:(M2- 0,5 điểm) 8 yến 6 kg = .......kg
    A. 86 kg   
    B. 860 kg      
     C. 680 kg     

    D. 5 100
    D. 5
    D. 8 600 kg

    PHẦN II. TỰ LUẬN ( 4 điểm )
    Câu 11 :(M2- 2 điểm) Tính.
    3

    a, 4

    +

    6
    4

    =...........................................................................

    13 2
    b, 6 − 3 =............................................................................
    4

    x 53 =...........................................................................

    2

    : 37 =............................................................................

    c, 7
    d, 5

    4

    Câu 12: (M2- 2 điểm) Lớp 4A có tất cả 28 học sinh, trong đó 7 số học sinh là nữ.
    Tính số học sinh nam của lớp 4A.
    Bài giải
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………

    MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN
    CUỐI HỌC KÌ II LỚP 4 – NĂM HỌC 2023 - 2024
    TT
    1

    2

    3

    4

    Chủ đề
    Số học

    Phân số

    Yếu tố
    hình
    học và
    đo
    lường
    Giải
    toán có
    lời văn

    Mức 1

    Mức 2

    Mức 3

    TL

    TN

    TL

    Số câu

    4

    1

    1

    1

    7

    Câu số

    3,4,8,9

    5

    6

    7

    3,4,5,6,7,8,9

    Số
    điểm

    2

    1

    0,5

    1

    4,5

    Số câu

    2

    1

    3

    Câu số

    1,2

    11

    Số
    điểm

    1

    2

    Số câu

    1

    Câu số

    10

    Số
    điểm

    0,5

    TN

    TL

    Tổng

    TN

    3
    1

    0,5

    Số câu

    1

    1

    Câu số

    12

    Số
    điểm

    2

    2

    Tổng số câu

    6

    1

    2

    3

    12

    Số điểm









    10

    Tổng số





    10đ
     
    Gửi ý kiến

    Nhúng mã HTML

    Nhúng mã HTML

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TH-THCS PÔ KÔ !

    Nhúng mã HTML